洗劫[xǐ jié] [洗 劫]Lưu từKháccướp bóc; lục lọi; tàn pháChữ trong từ洗xǐrửa劫jiécướpTừ ghép:洗劫一空xǐ jié yī kōngcướp sạch mọi thứTừ cùng chữ:洗手间xǐ shǒu jiānHSK 1nhà vệ sinh洗澡xǐ zǎoHSK 2tắm洗衣机xǐ yī jīHSK 2máy giặt洗衣粉xǐ yī fěnHSK 6bột giặt浩劫hào jiéHSK 7tai họa lớn抢劫qiǎng jiéHSK 8cướp洗礼xǐ lǐHSK 9lễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)洗涤剂xǐ dí jìHSK 9chất tẩy rửaTừ cận nghĩa:掠夺lu:è duóHSK 7cướp bóc剽窃piāo qiècướp bóc劫掠jié lüècướp bóc劫洗jié xǐcướp bóc打劫dǎ jiécướp bóc抢掠qiǎng lüècướp bóc掠取lüè qǔcướp bóc掳掠lǔ lüècướp bócVí dụ trong bài học那群土匪趁着黑夜洗劫了附近的村庄。nà qún tǔ fěi chèn zhe hēi yè xǐ jié le fù jìn de cūn zhuāng.Đám thổ phỉ đó lợi dụng trời tối cướp phá ngôi làng gần đó.