偷窃
[tōu qiè] [偷 窃]
trộm; cắp
两名小偷混在游客中偷窃钱包。
liǎng míng xiǎo tōu hùn zài yóu kè zhōng tōu qiè qián bāo.Hai tên trộm trà trộn vào đám du khách để móc ví.
[tōu qiè] [偷 窃]
trộm; cắp
两名小偷混在游客中偷窃钱包。
liǎng míng xiǎo tōu hùn zài yóu kè zhōng tōu qiè qián bāo.Hai tên trộm trà trộn vào đám du khách để móc ví.