行窃
[xíng qiè] [行 窃]
trộm; cướp
那个贼悄悄溜进了超市行窃。
nà ge zéi qiāo qiāo liū jìn le chāo shì xíng qiè.Tên trộm đó lén lút lẻn vào siêu thị để trộm đồ.
歹徒企图趁夜色下手行窃,却被巡逻保安当场抓获。
dǎi tú qǐ tú chèn yè sè xià shǒu xíng qiè, què bèi xún luó bǎo ān dāng chǎng zhuā huò.Kẻ xấu định nhân bóng đêm ra tay trộm cắp nhưng đã bị bảo vệ tuần tra bắt quả tang tại trận.