宠【寵】
[chǒng]
yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng
喜爱,偏爱,纵容。
父母可以关爱孩子,但绝不能过度娇宠而忽视规矩。
fù mǔ kě yǐ guān ài hái zi, dàn jué bù néng guò dù jiāo chǒng ér hū shì guī jǔ.Cha mẹ có thể yêu thương con cái, nhưng tuyệt đối không nên nuông chiều quá mức mà bỏ bê quy củ.
Sự sủng ái; ân sủng
指受到的偏爱或恩宠。
这位年轻歌手迅速成为乐坛的宠儿。
zhè wèi nián qīng gē shǒu xùn sù chéng wéi yuè tán de chǒng ér.Ca sĩ trẻ này nhanh chóng trở thành con cưng của làng nhạc.
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能很多人把宠物当作自己的家人。
hěn duō rén bǎ chǒng wù dàng zuò zì jǐ de jiā rén.Nhiều người coi thú cưng như người nhà của mình.
你应该今晚就带小猫去宠物医院。
nǐ yīng gāi jīn wǎn jiù dài xiǎo māo qù chǒng wù yī yuàn.Em nên tối nay đưa con mèo đến bệnh viện thú cưng ngay.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能