虐
[nüè]
hà khắc; bạo ngược
面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。
miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所虐待动物是令人羞耻的行为。
nüè dài dòng wù shì lìng rén xiū chǐ de xíng wéi.Ngược đãi động vật là hành vi đáng xấu hổ.
虐待小动物是一种非常残忍的行为。
nüè dài xiǎo dòng wù shì yì zhǒng fēi cháng cán rěn de xíng wéi.Ngược đãi động vật nhỏ là một hành vi rất tàn nhẫn.