惯养[guàn yǎng] [惯 养]Lưu từKhácnuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)Chữ trong từ惯guànquen với养yǎngnuôi (động vật)Từ ghép:娇生惯养jiāo shēng guàn yǎngđược nuông chiều và làm hư từ nhỏTừ cùng chữ:营养yíng yǎngHSK 3dinh dưỡng培养péi yǎngHSK 4nuôi dưỡng疗养liáo yǎngHSK 4hồi phục保养bǎo yǎngHSK 5chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)修养xiū yǎngHSK 5sự rèn luyện收养shōu yǎngHSK 6nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.)惯例guàn lìHSK 7quy ước惯性guàn xìngHSK 7(vật lý) quán tính抚养fǔ yǎngHSK 7nuôi dưỡngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:放纵fàng zòngHSK 7nuông chiều娇惯jiāo guànHSK 8nuông chiều纵容zòng róngHSK 9nuông chiều娇宠jiāo chǒngnuông chiều娇纵jiāo zòngnuông chiều (một đứa trẻ)溺爱nì àinuông chiều纵令zòng lìngnuông chiều