恶性通货膨胀
[è xìng tōng huò péng zhàng] [恶 性 通 货 膨 胀]
lạm phát phi mã
物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.
[è xìng tōng huò péng zhàng] [恶 性 通 货 膨 胀]
lạm phát phi mã
物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.