良性
[liáng xìng] [良 性]
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp
指事物向好的、积极的方向发展
合理的竞争机制有助于促进行业步入良性循环。
hé lǐ de jìng zhēng jī zhì yǒu zhù yú cù jìn háng yè bù rù liáng xìng xún huán.Cơ chế cạnh tranh hợp lý giúp thúc đẩy toàn ngành bước vào chu kỳ phát triển tích cực.
lành tính (y học)
医学上指病变不恶化、易于治愈
检查结果显示,他体内的肿瘤是良性的。
jiǎn chá jié guǒ xiǎn shì, tā tǐ nèi de zhǒng liú shì liáng xìng de.Kết quả kiểm tra cho thấy khối u trong cơ thể anh ấy là lành tính.
对,唯有兼顾二者,高等教育的科研生态才能走入良性循环。
duì, wéi yǒu jiān gù èr zhě, gāo děng jiào yù de kē yán shēng tài cái néng zǒu rù liáng xìng xún huán.Đúng, chỉ có cân nhắc chu toàn cả hai, hệ sinh thái nghiên cứu khoa học của giáo dục đại học mới có thể bước vào vòng tuần hoàn lành tính.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
这么看来,无论是留在海外积累经验还是立即回国,都是良性循环。
zhè me kàn lái, wú lùn shì liú zài hǎi wài jī lěi jīng yàn hái shì lì jí huí guó, dōu shì liáng xìng xún huán.Xem ra như vậy, bất kể là ở lại nước ngoài tích lũy kinh nghiệm hay về nước ngay, đều là tuần hoàn tích cực.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế