良性循环
[liáng xìng xún huán] [良 性 循 环]
vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
对,唯有兼顾二者,高等教育的科研生态才能走入良性循环。
duì, wéi yǒu jiān gù èr zhě, gāo děng jiào yù de kē yán shēng tài cái néng zǒu rù liáng xìng xún huán.Đúng, chỉ có cân nhắc chu toàn cả hai, hệ sinh thái nghiên cứu khoa học của giáo dục đại học mới có thể bước vào vòng tuần hoàn lành tính.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…资金周转加快能促使公司业务良性循环。
zī jīn zhōu zhuǎn jiā kuài néng cù shǐ gōng sī yè wù liáng xìng xún huán.Việc quay vòng vốn nhanh hơn có thể thúc đẩy nghiệp vụ công ty tuần hoàn tốt.
这么看来,无论是留在海外积累经验还是立即回国,都是良性循环。
zhè me kàn lái, wú lùn shì liú zài hǎi wài jī lěi jīng yàn hái shì lì jí huí guó, dōu shì liáng xìng xún huán.Xem ra như vậy, bất kể là ở lại nước ngoài tích lũy kinh nghiệm hay về nước ngay, đều là tuần hoàn tích cực.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế