良心
[liáng xīn] [良 心]
lương tâm
内心辨别是非善恶的道德观念
做企业不能唯利是图,必须坚守商业道德与良心底线。
zuò qǐ yè bù néng wéi lì shì tú, bì xū jiān shǒu shāng yè dào dé yǔ liáng xīn dǐ xiàn.Làm doanh nghiệp không thể chỉ chăm chăm vào lợi nhuận, phải giữ vững đạo đức kinh doanh và giới hạn lương tâm.
có tâm, hợp lý, chất lượng tốt
指制作精良、价格厚道或做事诚恳
这部纪录片制作非常良心,值得一看。
zhè bù jì lù piàn zhì zuò fēi cháng liáng xīn, zhí dé yí kàn.Bộ phim tài liệu này làm rất có tâm, rất đáng xem.
确实如此,要是隐瞒不报,我又觉得良心不安,甚至可能承担法律责任。
què shí rú cǐ, yào shi yǐn mán bú bào, wǒ yòu jué de liáng xīn bù ān, shèn zhì kě néng chéng dān fǎ lǜ zé rèn.Đúng là như vậy, nếu giấu giếm không báo, em lại thấy cắn rứt lương tâm, thậm chí có thể chịu trách nhiệm pháp lý.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức任何利益都无法引诱他违背良心。
rèn hé lì yì dōu wú fǎ yǐn yòu tā wéi bèi liáng xīn.Không lợi ích nào có thể dụ dỗ anh ấy làm trái lương tâm.