环境影响
[huán jìng yǐng xiǎng] [环 境 影 响]
tác động môi trường
自由市场也必须有底线,我们必须制定环境影响评估硬性指标,以防止生态灾难。
zì yóu shì chǎng yě bì xū yǒu dǐ xiàn, wǒ men bì xū zhì dìng huán jìng yǐng xiǎng píng gū yìng xìng zhǐ biāo, yǐ fáng zhǐ shēng tài zāi nàn.Thị trường tự do cũng phải có giới hạn đỏ, chúng ta phải đưa ra các chỉ tiêu cứng về đánh giá tác động môi trường để ngăn ngừa thảm họa sinh thái.
Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ受环境影响,该公司的海外业务有所萎缩。
shòu huán jìng yǐng xiǎng, gāi gōng sī de hǎi wài yè wù yǒu suǒ wěi suō.Do ảnh hưởng từ môi trường, mảng kinh doanh nước ngoài của công ty có phần thu hẹp.