有影响
[yǒu yǐng xiǎng] [HỮU 影 响]
có tầm ảnh hưởng
做得好的地方,是沟通及时,而且没有影响最后期限。
zuò de hǎo de dì fāng, shì gōu tōng jí shí, ér qiě méi yǒu yǐng xiǎng zuì hòu qī xiàn.Điểm làm tốt là giao tiếp kịp thời, hơn nữa không ảnh hưởng đến thời hạn cuối.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc今日中国在国际上更有影响。
jīn rì zhōng guó zài guó jì shàng gèng yǒu yǐng xiǎng.Trung Quốc ngày nay có ảnh hưởng hơn trên trường quốc tế.
肯定会有影响。所以组委会还在研究,尽量减少对他们的干扰。
kěn dìng huì yǒu yǐng xiǎng. suǒ yǐ zǔ wěi huì hái zài yán jiū, jǐn liàng jiǎn shǎo duì tā men de gān rǎo.Chắc chắn sẽ có ảnh hưởng. Nên ban tổ chức vẫn đang nghiên cứu, cố gắng giảm thiểu sự can thiệp đối với họ.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử