影响面
[yǐng xiǎng miàn] [影 响 面]
phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
影响面究竟有多大?具体有多少家企业的关键账目受到了波及?
yǐng xiǎng miàn jiū jìng yǒu duō dà? jù tǐ yǒu duō shǎo jiā qǐ yè de guān jiàn zhàng mù shòu dào le bō jí?Phạm vi ảnh hưởng rốt cuộc lớn đến mức nào? Cụ thể có bao nhiêu doanh nghiệp bị ảnh hưởng sổ sách then chốt?
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻