球拍
[qiú pāi] [球 拍]
vợt
打球用的带网框子或球板
我买了新球拍打网球。
wǒ mǎi le xīn qiú pāi dǎ wǎng qiú.Tôi mua vợt mới để chơi tennis.
小明,球拍我拿来了,我们去打羽毛球吧。
xiǎo míng, qiú pāi wǒ ná lái le, wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.Tiểu Minh, vợt mình mang đến rồi, chúng mình đi đánh cầu lông đi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好选手抡动球拍打出漂亮一球。
xuǎn shǒu lūn dòng qiú pāi dǎ chū piào liang yì qiú.Vận động viên vung vợt đánh một quả bóng tuyệt đẹp.
我今天买了一副羽毛球拍。
wǒ jīn tiān mǎi le yí fù yǔ máo qiú pāi.Hôm nay tôi đã mua một đôi vợt cầu lông.