拯
[zhěng]
nâng; giúp đỡ; hỗ trợ
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt人类必须采取行动拯救地球环境。
rén lèi bì xū cǎi qǔ xíng dòng zhěng jiù dì qiú huán jìng.Con người phải hành động để cứu lấy môi trường trái đất.
童话里的王子骑着白马去拯救公主。
tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.