租
[zū]
thuê; mướn; thuê bao
付钱借用他人的物品
我们租了一辆车。
wǒ men zū le yí liàng chē.Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
tiền thuê
租用所付的费用
房东来收租了。
fáng dōng lái shōu zū le.Chủ nhà đến thu tiền thuê.
对啊,我今天坐出租车。你呢?
duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt他在小区里租了一张固定车位。
tā zài xiǎo qū lǐ zū le yì zhāng gù dìng chē wèi.Anh ấy đã thuê một chỗ đỗ xe cố định trong khu dân cư.
八点太晚了。你坐出租车来吗?
bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就