合租
[hé zū] [合 租]
thuê chung với người khác; thuê chung
嗯,三十五平米活动空间确实够了,而且两个人合租也刚好合适。
èn, sān shí wǔ píng mǐ huó dòng kōng jiān què shí gòu le, ér qiě liǎng gè rén hé zū yě gāng hǎo hé shì.Ừm, ba mươi lăm mét vuông không gian hoạt động đúng là đủ rồi, hơn nữa hai người cùng thuê cũng vừa vặn phù hợp.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…