二手房
[èr shǒu fáng] [二 手 房]
nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian
租金是不错,但二手房的流动性很差,到时候你想变现可没那么容易。
zū jīn shì bú cuò, dàn èr shǒu fáng de liú dòng xìng hěn chà, dào shí hòu nǐ xiǎng biàn xiàn kě méi nà me róng yì.Tiền thuê thì tốt, nhưng tính thanh khoản của nhà cũ rất kém, đến lúc cô muốn rút tiền mặt sẽ không dễ như vậy.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓