士学位
[shì xué wèi] [士 HỌC 位]
bằng cử nhân
可是,强制发核心期刊逼得学生片面灌水,反而弱化了博士学位论文的独创性标准。
kě shì, qiáng zhì fā hé xīn qī kān bī de xué shēng piàn miàn guàn shuǐ, fǎn ér ruò huà le bó shì xué wèi lùn wén de dú chuàng xìng biāo zhǔn.Nhưng mà, việc ép buộc đăng bài trên các tạp chí trọng điểm khiến sinh viên chạy theo số lượng bề nổi, trái lại làm suy yếu tiêu chuẩn tính độc sáng của luận án tiến sĩ.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh他拿到硕士学位后决定留校工作。
tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.
获得学士学位需要完成所有课程。
huò dé xué shì xué wèi xū yào wán chéng suǒ yǒu kè chéng.Để có được bằng cử nhân cần hoàn thành tất cả các khóa học.