卫星定位系统
[wèi xīng dìng wèi xì tǒng] [卫 星 定 位 系 统]
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
科研人员利用卫星定位系统追踪野生动物的迁徙路线。
kē yán rén yuán lì yòng wèi xīng dìng wèi xì tǒng zhuī zōng yě shēng dòng wù de qiān xǐ lù xiàn.Các nhà nghiên cứu tận dụng hệ thống định vị vệ tinh để theo dấu tuyến đường di cư của động vật hoang dã.