稳定性
[wěn dìng xìng] [稳 定 性]
tính ổn định
这能将生产成本压低多少?量产稳定性有保障吗?
zhè néng jiāng shēng chǎn chéng běn yā dī duō shǎo? liáng chǎn wěn dìng xìng yǒu bǎo zhàng ma?Công nghệ này giúp hạ chi phí sản xuất bao nhiêu? Độ ổn định của sản xuất hàng loạt có đảm bảo không?
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững只局部更换的话,真的能保证整体结构的长期稳定性吗?
zhǐ jú bù gēng huàn de huà, zhēn de néng bǎo zhèng zhěng tǐ jié gòu de cháng qī wěn dìng xìng ma?Nếu chỉ thay thế cục bộ, liệu có thực sự đảm bảo tính ổn định lâu dài của toàn bộ cấu trúc không?
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外诚然如此,全球供应链的稳定性确实受到了阶段性波及。
chéng rán rú cǐ, quán qiú gōng yìng liàn de wěn dìng xìng què shí shòu dào le jiē duàn xìng bō jí.Quả thực là vậy, tính ổn định của chuỗi cung ứng toàn cầu quả thực đã chịu tác động theo giai đoạn.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然