敲响
[qiāo xiǎng] [敲 响]
đánh chuông; phát cảnh báo
突发的火灾给居民敲响了安全警钟。
tū fā de huǒ zāi gěi jū mín qiāo xiǎng le ān quán jǐng zhōng.Vụ hỏa hoạn bất ngờ đã gióng lên hồi chuông cảnh báo an toàn cho cư dân.
这起事故为工厂的安全生产敲响了警钟。
zhè qǐ shì gù wèi gōng chǎng de ān quán shēng chǎn qiāo xiǎng le jǐng zhōng.Tai nạn này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho an toàn sản xuất của nhà máy.
伴随着倒计时的结束,新年的钟声敲响了。
bàn suí zhe dǎo jì shí de jié shù, xīn nián de zhōng shēng qiāo xiǎng le.Cùng với việc kết thúc đếm ngược, tiếng chuông năm mới đã vang lên.