推敲
[tuī qiāo] [推 敲]
suy nghĩ kỹ
反复琢磨字句或思考问题
为了让报告更具说服力,他对关键段落进行了反复推敲。
wèi le ràng bào gào gèng jù shuō fú lì, tā duì guān jiàn duàn luò jìn xíng le fǎn fù tuī qiāo.Để bản báo cáo có sức thuyết phục hơn, anh ấy đã cân nhắc suy nghĩ kỹ từng đoạn văn then chốt.
行,下周二你带方案来,我们逐项推敲细节。
xíng, xià zhōu èr nǐ dài fāng àn lái, wǒ men zhú xiàng tuī qiāo xì jié.Được, thứ Ba tuần sau em mang phương án đến, chúng ta cùng cân nhắc kỹ từng chi tiết.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这首诗经过反复推敲和炼意。
zhè shǒu shī jīng guò fǎn fù tuī qiāo hé liàn yì.Bài thơ này đã qua nhiều lần nghiền ngẫm và gọt giũa ý tứ.
哎,这根本经不起推敲,完全是典型的企业漂绿行为。
āi, zhè gēn běn jīng bù qǐ tuī qiāo, wán quán shì diǎn xíng de qǐ yè piāo lǜ xíng wéi.Ài, cái này căn bản không chịu nổi sự xem xét kỹ lưỡng, hoàn toàn là hành vi tẩy xanh doanh nghiệp điển hình.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp