敲开
[qiāo kāi] [敲 开]
mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx de dà mén]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
请不要敲开会的桌子,这样不礼貌。
qǐng bú yào qiāo kāi huì de zhuō zi, zhè yàng bù lǐ mào.Xin đừng gõ vào bàn họp, như vậy không lịch sự.