保护神[bǎo hù shén] [保 护 神]Lưu từKhácthần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnhChữ trong từ保bǎophòng thủ护hùbảo vệ神shénthầnTừ cùng chữ:保存bǎo cúnHSK 3bảo tồn保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ保护bǎo hùHSK 3bảo vệ保持bǎo chíHSK 3giữ保留bǎo liúHSK 3giữ保证bǎo zhèngHSK 3bảo đảm保险bǎo xiǎnHSK 3bảo hiểm精神jīng shénHSK 3tinh thần保守bǎo shǒuHSK 4bảo thủXem thêm (3)