保护区
[bǎo hù qū] [保 护 区]
khu bảo tồn; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn)
我们正式呼吁扩大公海保护区范围,并且在此基础上,严格限制深海矿产开采。
wǒ men zhèng shì hū yù kuò dà gōng hǎi bǎo hù qū fàn wéi, bìng qiě zài cǐ jī chǔ shàng, yán gé xiàn zhì shēn hǎi kuàng chǎn kāi cǎi.Chúng tôi chính thức kêu gọi mở rộng phạm vi khu bảo tồn biển cả, đồng thời hạn chế nghiêm ngặt việc khai thác khoáng sản biển sâu trên cơ sở đó.
Trong bài: Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑保护区里栖息着大量飞禽走兽。
bǎo hù qū lǐ qī xī zhe dà liàng fēi qín zǒu shòu.Trong khu bảo tồn có vô số chim chóc và muông thú sinh sống.
确实,但单方面限制执行难度极大,不如采取搁置争议联合开发的方式,共设禁渔保护区。
què shí, dàn dān fāng miàn xiàn zhì zhí xíng nán dù jí dà, bù rú cǎi qǔ gē zhì zhēng yì lián hé kāi fā de fāng shì, gòng shè jìn yú bǎo hù qū.Đúng vậy, nhưng hạn chế đơn phương cực kỳ khó thực thi, chi bằng áp dụng phương thức gác lại tranh chấp cùng hợp tác khai thác, cùng lập khu bảo tồn cấm đánh bắt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển