自然保护区
[zì rán bǎo hù qū] [自 然 保 护 区]
khu bảo tồn thiên nhiên
荒漠深处的自然保护区是人类禁区。
huāng mò shēn chù de zì rán bǎo hù qū shì rén lèi jìn qū.Khu bảo tồn thiên nhiên sâu trong hoang mạc là khu vực cấm đối với con người.
这片自然保护区由林业部门直接管辖。
zhè piàn zì rán bǎo hù qū yóu lín yè bù mén zhí jiē guǎn xiá.Khu bảo tồn thiên nhiên này do ngành lâm nghiệp trực tiếp quản lý.
这个自然保护区生活着许多珍稀的鹿。
zhè ge zì rán bǎo hù qū shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de lù.Khu bảo tồn thiên nhiên này là nơi sinh sống của nhiều loài hươu quý hiếm.