保密性
[bǎo mì xìng] [保 密 性]
tính bảo mật
此举旨在促使大家专注学业,同时维护课堂研讨的严肃性与保密性。
cǐ jǔ zhǐ zài cù shǐ dà jiā zhuān zhù xué yè, tóng shí wéi hù kè táng yán tǎo de yán sù xìng yǔ bǎo mì xìng.Quy định này nhằm thúc đẩy mọi người tập trung vào việc học, đồng thời duy trì tính nghiêm túc và bảo mật của thảo luận trên lớp.
Trong bài: Giải thích một quy định mới维护保密性?您的意思是曾发生私自录音、甚至外泄讨论内容的不妥行为?
wéi hù bǎo mì xìng? nín de yì sī shì céng fā shēng sī zì lù yīn, shèn zhì wài xiè tǎo lùn nèi róng de bù tuǒ xíng wéi?Duy trì tính bảo mật ạ? Ý thầy là từng xảy ra hành vi không thỏa đáng như tự ý ghi âm, thậm chí làm rò rỉ nội dung thảo luận sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới