淆
[xiáo]
hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yáo]
“所”也是用来指人的吗?我以前总是混淆二者。
“ suǒ” yě shì yòng lái zhǐ rén de ma? wǒ yǐ qián zǒng shì hùn xiáo èr zhě.“所” cũng dùng để chỉ người ạ? Trước đây em cứ lẫn lộn hai từ này.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所虚假消息往往会混淆公众的视线。
xū jiǎ xiāo xī wǎng wǎng huì hùn xiáo gōng zhòng de shì xiàn.Tin tức giả mạo thường sẽ làm rối tầm nhìn của công chúng.
他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。
tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.