混淆是非
[hùn xiáo shì fēi] [混 淆 THỊ 非]
làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。
zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.
[hùn xiáo shì fēi] [混 淆 THỊ 非]
làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。
zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.