澄
[chéng]
trong; rõ ràng; làm rõ
嗯,我决定了,下午例会我就主动澄清,绝不再逃避。
èn, wǒ jué dìng le, xià wǔ lì huì wǒ jiù zhǔ dòng chéng qīng, jué bú zài táo bì.Vâng, em quyết định rồi, cuộc họp định kỳ chiều nay em sẽ chủ động làm rõ, tuyệt đối không trốn tránh nữa.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……发言人及时澄清了事件的真相。
fā yán rén jí shí chéng qīng le shì jiàn de zhēn xiàng.Người phát ngôn đã kịp thời làm rõ sự thật của vụ việc.
你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。
nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……