澄海[chéng hǎi] [澄 海]Lưu từKhácBiển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng)Chữ trong từ澄chéngtrong海hǎibiểnTừ ghép:澄海区chéng hǎi qūQuận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕头市 (shàn tóu shì), Quảng ĐôngTừ cùng chữ:大海dà hǎiHSK 2biển沿海yán hǎiHSK 6duyên hải滨海bīn hǎiHSK 7ven biển澄清chéng qīngHSK 7trong (chất lỏng)航海háng hǎiHSK 7đi biển脑海nǎo hǎiHSK 8tâm trí下海xià hǎiHSK 9ra biển