下海
[xià hǎi] [下 海]
1.ra biển; ra làm kinh doanh; làm nghề mại dâm
到海中去;指经商或从事某种行业。
二十世纪九十年代初期,体制内许多优秀人才选择辞职下海开创一番事业。
èr shí shì jì jiǔ shí nián dài chū qī, tǐ zhì nèi xǔ duō yōu xiù rén cái xuǎn zé cí zhí xià hǎi kāi chuàng yì fān shì yè.Đầu thập niên 90 của thế kỷ trước, nhiều nhân tài trong nhà nước đã chọn thôi việc ra kinh doanh để gây dựng sự nghiệp riêng.
2.(sân khấu) diễn viên nghiệp dư chuyển sang làm nghề chuyên nghiệp
指戏曲票友转为职业演员
这位票友下海演出,获得不少行家赞赏。
zhè wèi piào yǒu xià hǎi yǎn chū, huò dé bù shǎo háng jia zàn shǎng.Người say mê kịch này chuyển sang chuyên nghiệp biểu diễn, nhận được nhiều lời khen ngợi từ người trong nghề.
嗯,你带领团队拿下海外大客户,今年最突出的贡献是有目共睹的。
èn, nǐ dài lǐng tuán duì ná xià hǎi wài dà kè hù, jīn nián zuì tū chū de gòng xiàn shì yǒu mù gòng dǔ de.Ừ, việc cậu dẫn dắt đội ngũ giành được khách hàng lớn ở nước ngoài, cống hiến nổi bật nhất năm nay là điều ai cũng thấy rõ.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao渔民们起早贪黑,下海去捞海参。
yú mín men qǐ zǎo tān hēi, xià hǎi qù lāo hǎi shēn.Các ngư dân thức khuya dậy sớm, lặn xuống biển để vớt hải sâm.