澄江[chéng jiāng] [澄 江]Lưu từKháchuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớmChữ trong từ澄chéngtrong江jiāngsôngTừ ghép:澄江县chéng jiāng xiànhuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), Vân NamTừ cùng chữ:长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử澄清chéng qīngHSK 7trong (chất lỏng)