澄城[chéng chéng] [澄 城]Lưu từKháchuyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm TâyChữ trong từ澄chéngtrong城chéngtường thànhTừ ghép:澄城县chéng chéng xiànhuyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm TâyTừ cùng chữ:长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm澄清chéng qīngHSK 7trong (chất lỏng)众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)Từ cận nghĩa:澄城县chéng chéng xiànhuyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm Tây