公允
[gōng yǔn] [公 允]
công bằng; hợp lý
好主意!由双方教师共同复审,能保证打分客观公允。
hǎo zhǔ yì! yóu shuāng fāng jiào shī gòng tóng fù shěn, néng bǎo zhèng dǎ fēn kè guān gōng yǔn.Ý hay! Do giảng viên hai bên cùng duyệt lại, có thể đảm bảo chấm điểm khách quan công bằng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为可前期很多基础科研本身就有公共财政资助,完全归功于企业并不公允。
kě qián qī hěn duō jī chǔ kē yán běn shēn jiù yǒu gōng gòng cái zhèng zī zhù, wán quán guī gōng yú qǐ yè bìng bù gōng yǔn.Nhưng giai đoạn đầu có rất nhiều nghiên cứu cơ bản vốn được ngân sách công tài trợ, quy hết công lao cho doanh nghiệp là không công bằng.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế这么处理相对公允,既保障了你们的区域优势,也没彻底锁死我们的扩张路径。
zhè me chǔ lǐ xiāng duì gōng yǔn, jì bǎo zhàng le nǐ men de qū yù yōu shì, yě méi chè dǐ suǒ sǐ wǒ men de kuò zhāng lù jìng.Xử lý thế này tương đối công bằng, vừa bảo đảm được ưu thế khu vực của các bạn, lại không hoàn toàn triệt tiêu lộ trình mở rộng của chúng tôi.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng