成分
[chéng fèn] [成 分]
thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
构成事物的要素或所属的社会阶级
购买食品时,我习惯先看包装上的成分表。
gòu mǎi shí pǐn shí, wǒ xí guàn xiān kàn bāo zhuāng shàng de chéng fèn biǎo.Khi mua thực phẩm, tôi có thói quen xem bảng thành phần trên bao bì trước.
个
好,先从成分分离和毒理质控指标做起。
hǎo, xiān cóng chéng fèn fēn lí hé dú lǐ zhì kòng zhǐ biāo zuò qǐ.Được, bắt đầu làm trước từ phân tách thành phần và chỉ số kiểm soát chất lượng độc tính.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这个句子里有明显的成分省略。
zhè ge jù zi lǐ yǒu míng xiǎn de chéng fèn shěng lüè.Trong câu này có sự tỉnh lược thành phần rõ ràng.
只要成分不合格,我们绝不能放松要求。
zhǐ yào chéng fèn bù hé gé, wǒ men jué bù néng fàng sōng yāo qiú.Chỉ cần thành phần không đạt chuẩn, chúng ta tuyệt đối không thể nới lỏng yêu cầu.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……