寸
[cùn]
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
市制长度单位,约三厘米
这张照片有几寸大?
zhè zhāng zhào piàn yǒu jǐ cùn dà?Bức ảnh này rộng mấy inch?
对,带两张两寸的白底照片。
duì, dài liǎng zhāng liǎng cùn de bái dǐ zhào piàn.Đúng, mang theo hai tấm ảnh hai inch nền trắng.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên这种型号的尺寸和标准不一样。
zhè zhǒng xíng hào de chǐ cùn hé biāo zhǔn bù yí yàng.Kích thước loại này không giống tiêu chuẩn.
一寸的照片就可以了。
yí cùn de zhào piàn jiù kě yǐ le.Ảnh cỡ một inch là được rồi.
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện