尺
[chǐ]
một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ
长度单位或量长短的器具。
这块布料长三尺。
zhè kuài bù liào cháng sān chǐ.Mảnh vải này dài ba thước.
Đồ vật có hình dạng giống cây thước (thước chặn giấy, thước phạt)
某些外形像尺的器具。
爷爷的书桌上放着一把石尺。
yé ye de shū zhuō shàng fàng zhe yì bǎ shí chǐ.Trên bàn làm việc của ông có đặt một thanh thước chặn bằng đá.
唉,包裹里的商品尺码不对,寄得太小了。
ài, bāo guǒ lǐ de shāng pǐn chǐ mǎ bú duì, jì de tài xiǎo le.Ôi, sản phẩm trong bưu kiện sai kích cỡ rồi, gửi nhỏ quá.
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online对,选尺寸不符,然后上传两张照片就行。
duì, xuǎn chǐ cùn bù fú, rán hòu shàng chuán liǎng zhāng zhào piàn jiù xíng.Đúng vậy, chọn kích cỡ không khớp, sau đó tải lên hai tấm ảnh là được.
Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online不能用同一把尺子衡量所有人。
bù néng yòng tóng yī bǎ chǐ zi héng liáng suǒ yǒu rén.Không thể dùng chung một thước đo để đánh giá tất cả mọi người.