筋
[jīn]
1.cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da
肌肉、肌腱或皮下静脉
他由于剧烈运动前没做热身,小腿不小心抽了筋。
tā yóu yú jù liè yùn dòng qián méi zuò rè shēn, xiǎo tuǐ bù xiǎo xīn chōu le jīn.Anh ấy do không khởi động trước khi vận động mạnh nên bắp chân vô tình bị chuột rút.
2.gân (lá, đồ vật); gân (thực phẩm)
植物、物体中像筋的部分或可食用的动物肌腱
炖牛肉时加入牛筋,口感更加丰富。
dùn niú ròu shí jiā rù niú jīn, kǒu gǎn gèng jiā fēng fù.Khi hầm thịt bò cho thêm gân bò vào thì hương vị sẽ phong phú hơn.
行,走吧,正好活动活动筋骨,总比在这儿干等强。
xíng, zǒu ba, zhèng hǎo huó dòng huó dòng jīn gǔ, zǒng bǐ zài zhè r gān děng qiáng.Được rồi, đi thôi, vừa hay vận động giãn gân cốt, dù sao cũng hơn đứng đây chờ không.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…遇到难题时,我们要多开动脑筋。
yù dào nán tí shí, wǒ men yào duō kāi dòng nǎo jīn.Khi gặp bài toán khó, chúng ta cần phải động não nhiều hơn.
这道复杂的数学题真让人伤脑筋。
zhè dào fù zá de shù xué tí zhēn ràng rén shāng nǎo jīn.Bài toán phức tạp này thật khiến người ta đau đầu.