尺度
[chǐ dù] [尺 度]
1.thang đo; tiêu chuẩn
指衡量事物的标准。
每个人衡量成功的尺度都不尽相同。
měi gè rén héng liáng chéng gōng de chǐ dù dōu bú jìn xiāng tóng.Thước đo thành công của mỗi người đều không hoàn toàn giống nhau.
2.chừng mực; giới hạn
指说话或做事的限度与分寸
开玩笑要掌握尺度,避免惹人生气。
kāi wán xiào yào zhǎng wò chǐ dù, bì miǎn rě rén shēng qì.Trêu đùa cần nắm vững chừng mực, tránh làm người khác tức giận.
是啊,一旦缺少客观量化标准,基层执行时就很难拿捏尺度。
shì a, yí dàn quē shǎo kè guān liáng huà biāo zhǔn, jī céng zhí xíng shí jiù hěn nán ná niē chǐ dù.Đúng vậy, một khi thiếu tiêu chuẩn định lượng khách quan, cấp cơ sở khi thực thi rất khó nắm bắt mực thước.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…那么,依你之见,面对各国监管尺度差异,我们该如何有效应对?
nà me, yī nǐ zhī jiàn, miàn duì gè guó jiān guǎn chǐ dù chā yì, wǒ men gāi rú hé yǒu xiào yìng duì?Vậy theo ý em, đối diện với sự khác biệt về mức độ giám sát giữa các quốc gia, chúng ta nên ứng phó hữu hiệu thế nào?
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người只要把握好尺度就不会,比如日本就把传统漆器做成了文创热卖品。
zhǐ yào bǎ wò hǎo chǐ dù jiù bú huì, bǐ rú rì běn jiù bǎ chuán tǒng qī qì zuò chéng le wén chuàng rè mài pǐn.Chỉ cần nắm vững chừng mực thì sẽ không, ví dụ Nhật Bản đã biến sơn mài truyền thống thành sản phẩm văn tạo bán rất chạy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống