道听途说[dào tīng tú shuō] [道 THÍNH 途 THUYẾT]Lưu từKháctin đồn; lời đồn; tin vịtChữ trong từ道dàolượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn听tīngTHÍNHnghe途túcon đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)说shuōTHUYẾTnóiTừ cùng chữ:听说tīng shuōHSK 2nghe (nói)小说xiǎo shuōHSK 2tiểu thuyết道理dào liHSK 2đạo lý道路dào lùHSK 2đường比如说bǐ rú shuōHSK 2ví dụ传说chuán shuōHSK 3truyền thuyết据说jù shuōHSK 3nghe nói rằng一般来说yī bān lái shuōHSK 4nói chung道德dào déHSK 5đức hạnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:传言chuán yánHSK 6tin đồn传闻chuán wénHSK 7tin đồn谣言yáo yánHSK 9tin đồn流言liú yántin đồn谣传yáo chuántin đồn逸话yì huàtin đồn小广播xiǎo guǎng bōtin đồn坊间传言fāng jiān chuán yántin đồn小道消息xiǎo dào xiāo xitin đồn