流言
[liú yán] [流 言]
tin đồn; mách lẻo; lan truyền tin đồn
嗯,这是一个好问题。首先我想澄清,目前网络上的流言并不完全符合行业既定事实。
èn, zhè shì yí gè hǎo wèn tí. shǒu xiān wǒ xiǎng chéng qīng, mù qián wǎng luò shàng de liú yán bìng bù wán quán fú hé háng yè jì dìng shì shí.Ừm, đây là một câu hỏi hay. Trước hết tôi muốn làm rõ, các tin đồn trên mạng hiện nay không hoàn toàn đúng với thực tế ngành.
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí