专项
[zhuān xiàng] [专 项]
chuyên biệt; dành riêng
赞助商那边你有把握争取到专项支持吗?
zàn zhù shāng nà biān nǐ yǒu bǎ wò zhēng qǔ dào zhuān xiàng zhī chí ma?Phía nhà tài trợ em có nắm chắc tranh thủ được hỗ trợ chuyên biệt không?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句任何单位严禁挪用这笔专项资金。
rèn hé dān wèi yán jìn nuó yòng zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn.Nghiêm cấm bất kỳ đơn vị nào biển thủ khoản tiền chuyên dụng này.
我会力劝投资方追加预算,专项支持实地验收环节。
wǒ huì lì quàn tóu zī fāng zhuī jiā yù suàn, zhuān xiàng zhī chí shí dì yàn shōu huán jié.Em sẽ ra sức khuyên nhà đầu tư bổ sung ngân sách, hỗ trợ riêng cho khâu nghiệm thu thực địa.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句