供应商
[gōng yìng shāng] [供 应 商]
nhà cung cấp
先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。
xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时他暗地里收受了供应商的贿赂。
tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.
采购的事就由我负责吧,我正好认识一家供应商。
cǎi gòu de shì jiù yóu wǒ fù zé ba, wǒ zhèng hǎo rèn shi yì jiā gōng yìng shāng.Việc mua sắm cứ do mình phụ trách đi, mình vừa khéo quen một nhà cung cấp.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由