想起来
[xiǎng qi lai] [想 起 来]
nhớ ra; nhớ lại
我想起来了,坐出租车时拿过一个纸袋。
wǒ xiǎng qǐ lái le, zuò chū zū chē shí ná guò yí gè zhǐ dài.Mình nhớ ra rồi, lúc ngồi taxi mình đã cầm một túi giấy.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿现在回想起来,当时确实太冲动了。
xiàn zài huí xiǎng qǐ lái, dāng shí què shí tài chōng dòng le.Bây giờ nghĩ lại, lúc đó quả thực quá bốc đồng.
嗯,我想起来了,还有很多内容没复习。
èn, wǒ xiǎng qǐ lái le, hái yǒu hěn duō nèi róng méi fù xí.Vâng, em nhớ ra rồi, còn nhiều nội dung chưa ôn.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了