做买卖
[zuò mǎi mài] [做 买 卖]
mua và bán; kinh doanh; buôn bán
市场里每天都有许多人在做买卖。
shì chǎng lǐ měi tiān dōu yǒu xǔ duō rén zài zuò mǎi mài.Trong chợ mỗi ngày đều có rất nhiều người mua bán.
他的小店做买卖很讲信誉。
tā de xiǎo diàn zuò mǎi mài hěn jiǎng xìn yù.Cửa tiệm nhỏ của anh ấy buôn bán rất giữ chữ tín.
做买卖有赔有赢很正常。
zuò mǎi mài yǒu péi yǒu yíng hěn zhèng cháng.Làm ăn buôn bán có lỗ có lời là rất bình thường.