现货
[xiàn huò] [现 货]
hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn
难怪现货价格脱离了供需基本面,金融炒作彻底放大了恐慌。
nán guài xiàn huò jià gé tuō lí le gōng xū jī běn miàn, jīn róng chǎo zuò chè dǐ fàng dà le kǒng huāng.Thảo nào giá giao ngay đã tách rời khỏi các yếu tố cơ bản của cung cầu, đầu cơ tài chính đã hoàn toàn khuếch đại sự hoảng loạn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底本书仅剩少量现货,欲购从速。
běn shū jǐn shèng shǎo liàng xiàn huò, yù gòu cóng sù.Sách này chỉ còn một ít hàng sẵn, ai muốn mua hãy nhanh tay.
光靠在现货市场高价抢购资源,根本无法化解这种结构性恐慌。
guāng kào zài xiàn huò shì chǎng gāo jià qiǎng gòu zī yuán, gēn běn wú fǎ huà jiě zhè zhǒng jié gòu xìng kǒng huāng.Chỉ dựa vào việc tranh mua tài nguyên với giá cao trên thị trường giao ngay thì căn bản không thể hóa giải nỗi hoang mang mang tính cấu trúc này.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增