销售额
[xiāo shòu é] [销 售 额]
số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时三个月的销售额共计一百万。
sān gè yuè de xiāo shòu é gòng jì yì bǎi wàn.Doanh số ba tháng tổng cộng là một triệu.
先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。
xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时