一路上
[yī lù shàng] [一 路 上]
trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
在整个行程或过程当中
我们一路上谈笑风生,不知不觉就到了目的地。
wǒ men yí lù shang tán xiào fēng shēng, bù zhī bù jué jiù dào le mù dì dì.Suốt dọc đường chúng tôi cười nói vui vẻ, chẳng mấy chốc đã đến đích.
山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。
shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.
记者将一路上收集的见闻写成了报道。
jì zhě jiāng yí lù shang shōu jí de jiàn wén xiě chéng le bào dào.Phóng viên đã viết những điều mắt thấy tai nghe trên đường thành bản tin.